Cổng thông tin điện tử Kiên Giang

Tin tức chính quyền điện tử

Xem với cỡ chữAA

THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI MÃ MẠNG

(14:30 | 26/06/2018)

Hiện nay, với sự phát triển của khoa học và công nghệ, nhiều loại hình dịch vụ viễn thông ra đời như các dịch vụ 2G, 3G, đến 4G, kết nối Internet vạn vật (IoT)… để đáp ứng xu thế phát triển lâu dài cho thị trường viễn thông và phát triển của nền kinh tế nhằm phục vụ cách mạng công nghiệp 4.0, Bộ Thông tin và Truyền thông đã ban hành quy hoạch kho số viễn thông kèm theo Thông tư số: 22/2014/TT-BTTTT ngày 22/12/2014, trong đó điều chỉnh quy hoạch mã vùng và quy hoạch mã mạng.

Việc chuyển đổi mã vùng đã hoàn thành vào tháng 8/2017 (mã tỉnh Kiên Giang 077 sang 0297) và bước tiếp theo là chuyển đổi mã mạng. Sau khi có sự thống nhất của các doanh nghiệp viễn thông di động, ngày 25/5/2018, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quyết định số 798/QĐ-BTTTT và kế hoạch chuyển đổi mã mạng. Việc điều chỉnh Quy hoạch kho số viễn thông, chuyển đổi mã vùng và chuyển đổi mã mạng là cần thiết và phù hợp với thông lệ quốc tế.

Theo kế hoạch, các doanh nghiệp viễn thông di động có trách nhiệm rà soát, bóc tách số thuê bao H2H và số thuê bao M2M như sau:

Giai đoạn 1: Chuyển đổi mã mạng H2H và mã mạng viễn thông cố định vệ tinh (mã mạng VSAT), đổi mã mạng VSAT từ 99.2xxxxxx sang mã mạng 67.2xxxxxx và chuyển đổi mã mạng của thuê bao di động 11 số về 10 số, cụ thể:

STT

Doanh nghiệp

Mã mạng cũ

Mã mạng mới

1

Mobifone

120, 121, 122, 126, 128

70, 79, 77 ,76, 78

2

Vinaphone

123, 124, 125, 127, 129

83, 84, 85, 81, 82

3

Viettel

162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169

32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39,

4

Vietnamobile

186, 188

56, 58

5

Gmobile

199

59

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CHUYỂN ĐỔI MÃ MẠNG H2H VÀ MÃ MẠNG VSAT
 

TT

Mã mạng

Mã mạng cũ+số thuê bao
(Số quốc gia có nghĩa)

Mã mạng mới+số thuê bao
(Số quốc gia có nghĩa)

Thời gian bắt đầu chuyển đổi

Thời gian quay số song song

Thời gian duy trì âm thông báo

Bắt đầu

Kết thúc

Bắt đầu

Kết thúc

1

Mã mạng H2H

120 xxxxxxx

70 xxxxxxx

00 giờ 00 phút ngày 15 tháng 9 năm 2018

00 giờ 00 phút ngày 15 tháng 9 năm 2018

23 giờ 59 phút ngày 14 tháng 11 năm 2018

00 giờ 00 phút ngày 15 tháng 11 năm 2018

23 giờ 59 phút ngày 30 tháng 6 năm 2019

121 xxxxxxx

79 xxxxxxx

122 xxxxxxx

77 xxxxxxx

126 xxxxxxx

76 xxxxxxx

128 xxxxxxx

78 xxxxxxx

 

 

2

123 xxxxxxx

83 xxxxxxx

124 xxxxxxx

84 xxxxxxx

125 xxxxxxx

85 xxxxxxx

   

127 xxxxxxx

81 xxxxxxx

 

 

 

 

 

129 xxxxxxx

82 xxxxxxx

3

162 xxxxxxx

32 xxxxxxx

163 xxxxxxx

33 xxxxxxx

164 xxxxxxx

34 xxxxxxx

165 xxxxxxx

35 xxxxxxx

165 xxxxxxx

35 xxxxxxx

166 xxxxxxx

36 xxxxxxx

167 xxxxxxx

37 xxxxxxx

168 xxxxxxx

38 xxxxxxx

169 xxxxxxx

39 xxxxxxx

4

186 xxxxxxx

56 xxxxxxx

188 xxxxxxx

58 xxxxxxx

5

199 xxxxxxx

59 xxxxxxx

6

Mã mạng VSAT

99 2xxxxxx

67 2xxxxxx

         

 

Để thuận tiện và hạn chế tối đa tác động việc chuyển đổi mã mạng H2H, mã mạng M2M và mã mạng VSAT,  Bộ Thông tin và Truyền thông và các doanh nghiệp viễn thông thực hiện 4 bước sau:

1.Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước, cơ quan quản lý viễn thông các nước, Liên minh viễn thông quốc tế trước thời điểm chuyển đổi 3,5 tháng. Các doanh nghiệp viễn thông triển khai việc phát tờ rơi, cung cấp thông tin cho các đại lý, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông về việc chuyển đổi mã mạng; giải đáp, hỗ trợ khách hàng qua tổng đài chăm sóc khách hàng; cung cấp, hỗ trợ phần mềm cập nhật danh bạ điện thoại…

2. Tiến hành quay số song song trong thời gian 60 ngày kể từ thời điểm bắt đầu chuyển đổi. Trong thời gian này người sử dụng quay số theo mã mạng cũ hoặc quay số theo mã mạng mới thì cuộc gọi đều thành công.

3. Duy trì âm thông báo trong thời gian khoảng 7,5 tháng kể từ thời điểm kết thúc việc quay số song song. Trong thời gian này các cuộc gọi quay số theo mã mạng mới được tiến hành bình thường; các cuộc gọi quay số theo mã mạng cũ sẽ nhận được âm thông báo (bằng 02 thứ tiếng, tiếng Việt và tiếng Anh) cho biết mã mạng đã thay đổi và hướng dẫn quay số theo mã mạng mới.

4. Kết thúc duy trì âm thông báo: Các cuộc gọi chỉ thực hiện thành công khi người sử dụng quay số theo mã mạng mới.

          Giai đoạn 2: chuyển đổi mã mạng M2M

          Là các thuê bao M2M đang sử dụng tại các mã mạng 9x (độ dài 10 chữ số bao gồm cả số mào đầu “0”) và mã mạng 1xx (độ dài 11 chữ số bao gồm cả số mào đầu “0”) sẽ chuyển sang mã mạng M2M 1x (độ dài 11 chữ số bao gồm cả số mào đầu “0”). Việc chuyển đổi thuê bao M2M về mã mạng M2M 1x được thực hiện như sau:

          Một là, căn cứ quy hoạch kho số viễn thông, hiện trạng và nhu cầu sử dụng kho số M2M của mình, doanh nghiệp viễn thông đề nghị Cục Viễn thông phân bổ mã mạng M2M 1x để chuyển đổi và phát triển mới thuê bao M2M.

          Hai là, các thuê bao M2M đang sử dụng tại 21 mã mạng 1xx (độ dài 11 chữ số bao gồm cả số mào đầu “0”) được giữ nguyên trạng (không chuyển đổi) trong quá trình chuyển đổi mã mạng H2H và mã mạng VSAT được nêu tại mục 2 phần này.

          Ba là, để đảm bảo việc sử dụng kho số M2M tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với hiện trạng sử dụng của từng doanh nghiệp, phù hợp với quy hoạch kho số viễn thông và tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng, các doanh nghiệp viễn thông chủ động làm việc với các chủ thuê bao M2M để chuyển thuê bao M2M từ mã mạng 9x và thuê bao M2M từ mã mạng 1xx về mã mạng M2M 1x đã được phân bổ.

          Bốn là, thời gian thực hiện: Doanh nghiệp viễn thông di động chủ động làm việc với các chủ thuê bao M2M để chuyển thuê bao M2M về mã mạng M2M 1x trong khoảng thời gian từ ngày 01/7/2019 đến ngày 31/12/2020.

 

 

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CHUYỂN ĐỔI MÃ MẠNG M2M

TT

Mã mạng

Mã mạng cũ+số thuê bao
(Số quốc gia có nghĩa)

Mã mạng mới+số thuê bao
(Số quốc gia có nghĩa)

Thời gian thực hiện

1

Mã mạng

M2M

90 xxxxxxx

12 xxxxxxxx

(Mobifone)

 

 

 

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp viễn thông di động chủ động làm việc với các chủ thuê bao 2M để chuyển thuê bao M2M về mã mạng M2M 1x trong khoảng thời gian từ ngày 01/7/2019 đến ngày 31/12/2020.

93 xxxxxxx

 

 

120 xxxxxxx

 

121 xxxxxxx

122 xxxxxxx

126 xxxxxxx

128 xxxxxxx

2

91 xxxxxxx

13 xxxxxxxx

(Vinaphone)

94 xxxxxxx

123 xxxxxxx

124 xxxxxxx

125 xxxxxxx

127 xxxxxxx

129 xxxxxxx

3

96 xxxxxxx

16 xxxxxxxx

(Viettel)

97 xxxxxxx

98 xxxxxxx

162 xxxxxxx

163 xxxxxxx

164 xxxxxxx

3

 

164 xxxxxxx

16 xxxxxxxx

(Viettel)

 

165 xxxxxxx

166 xxxxxxx

167 xxxxxxx

168 xxxxxxx

169 xxxxxxx

         

THỜI THẾ